Toyota Altis, giá Toyota Altis, mua bán Toyota Altis, xe Altis, ô tô Altis, Toyota Altis nhập khẩu tại MuaBanNhanh

  • Toyota Altis
    Toyota Altis là mẫu xe thuộc phân khúc hạng B có doanh số bán ra rất hấp dẫn tại thị trường Việt Nam. Đặc biệt, mỗi phiên bản mới của Toyota Altis đều được nâng cấp hơn, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng vừa có một chiếc xe phù hợp với sở thích vừa đủ tiện nghi hiện đại

--readmore--

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe Toyota Altis

  1. Thông số kỹ thuật xe Toyota Altis 1.8 AT và 1.8 MT

CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

ALTIS 1.8V(CVT)

ALTIS 1.8G(MT)

KÍCH THƯỚC VÀ ĐỘNG CƠ ALTIS

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4540 x 1760 x 1465

4540 x 1760 x 1465

Chiều dài cơ sở

mm

2600

2600

Khoảng sáng gầm xe

mm

155

155

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,3

5,3

Trọng lượng không tải

kg

1200 - 1260

1170 - 1230

Trọng lượng toàn tải

kg

1635

1605

Động cơ

Loại động cơ

loại 

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép

Dung tích công tác

cc

1798

1798

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

138 / 6400

138 / 6400

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

173 / 4000

173 / 4000

Hệ thống truyền động

 -

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

 -

 -

Vô cấp

Số tay 6 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

195/65R15

195/65R15

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

 -

Euro 2

Euro 2

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 -

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

 -

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Cụm đèn sau

 -

 -

LED

LED

Đèn phanh thứ ba

 -

 -

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

 -

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 -

Chức năng gập điện

 -

Tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa gián đoạn

 -

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 -

Ăng ten

 -

 -

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

 -

 -

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Chắn bùn

 -

Trước & sau

Trước & sau

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

4 chấu

4 chấu

Chất liệu

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực lái

 -

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

 -

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

 -

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

 -

 -

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

-

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

-

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đen trắng

Đen trắng

Chất liệu bọc ghế

 -

Da

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

 -

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

 -

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

 -

Gập 60:40

Gập 60:40

Tựa tay hàng ghế thứ hai

 -

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

 -

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

-

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

 -

6

6

Cổng kết nối AUX

 -

Cổng kết nối USB

 -

Chức năng khóa cửa từ xa

 -

 -

Cửa sổ điều chỉnh điện

 -

-

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống báo động

 -

 -

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

 -

 -

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 -

 -

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 -

 -

Sau

 -

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 -

Dây đai an toàn

 -

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

  1. Thông số kỹ thuật xe Toyota Altis 2.0Q AT và 2.0RS AT (CVT)

CHỈ TIÊU

ALTIS 2.0RS(CVT)

ALTIS 2.0V (CVT)

KÍCH THƯỚC VÀ ĐỘNG CƠ ALTIS 1.8

Kích thước

D x R x C

4540 x 1760 x 1465

4540 x 1760 x 1465

Chiều dài cơ sở

2600

2600

Khoảng sáng gầm xe

155

155

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,3

5,3

Trọng lượng không tải

1240 - 1300

1240 - 1300

Trọng lượng toàn tải

1675

1675

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép

Dung tích công tác

1987

1987

Công suất tối đa

144 / 6200

144 / 6200

Mô men xoắn tối đa

187 / 3600

187 / 3600

Hệ thống truyền động

 -

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

 -

Vô cấp

Vô cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc TRD

Vành đúc

 -

Kích thước lốp

205/55R16

205/55R16

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

 -

Sau

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

 -

Euro 2

Euro 2

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

HID phản xạ đa chiều

HID phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Cụm đèn sau

 -

LED

LED

Đèn phanh thứ ba

 -

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa gián đoạn

 -

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 -

Ăng ten

 -

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

 -

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió sau

 -

-

Chắn bùn

 -

Trước & sau

Trước & sau

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

Chất liệu

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Trợ lực lái

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

 -

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đen trắng

Đen trắng

Chất liệu bọc ghế

 -

Da

Da

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Gập 60:40

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

Tự động

Tự động

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa

DVD 1 đĩa

Số loa

6

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Kết nối Bluetooth

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

-

Chức năng mở cửa thông minh

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

-

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống báo động

-

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

-

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

 -

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 -

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 -

 -

Sau

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

 -

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

Giá xe Toyota Altis cập nhật mới nhất

Toyota Altis vừa bổ sung thêm 2 phiên bản Corolla 2.0V Luxury CVT và 1.8E CVT. Mẫu xe sedan tầm trung của hãng xe Nhật Bản công bố giá bán các phiên bản như sau (giá tham khảo cập nhật tháng 1/2018):

  • Toyota Altis 2.0V Sport CVT: 936,000,000 VNĐ
  • Toyota Altis 2.0V CVT: 893,000,000 VNĐ
  • Toyota Altis 1.8G CVT: 779,000,000 VNĐ
  • Toyota Altis 1.8E CVT: 731,000,000 VNĐ
  • Toyota Altis 1.8E MT: 702,000,000 VNĐ

Giá bán đã được Toyota điều chỉnh tuy nhiên ở tầm giá 700 triệu thì Chevrolet Cruze LTZ hay Ford Focus Trend 1.5 EcoSport vẫn tỏ ra hấp dẫn hơn so với Altis 1.8 E số sàn hay cả bản 1.8 E CVT lần đầu tiên xuất hiện.

Một số hình ảnh thực tế dòng xe Toyota Altis

Một số hình ảnh thực tế dòng xe Toyota Altis

Toyota Altis(236)
Xe Toyota Altis 1.8E MT SỐ SÀN
672.000.000đ
Mới 100%
5 ngày trước
Lượt xem 127
VIP 5 Toyota An Thành Fukushima
Altis 1.8G màu đen giao ngay
731.000.000đ
791.000.000đ
5 ngày trước
Lượt xem 1082
Mới 100%
VIP 5 Toyota An Thành Fukushima
Bán xe Altis 1.8G sx 2019 màu nâu, xe đẹp như mới...
800.000.000đ
Đã qua sử dụng
2 tháng trước
Lượt xem 3
VIP 1 Toyota Đông Sài Gòn - Used Car CN Nguyễn Văn Lượng
Bán xe Altis 1.8G sx 2018 còn mới cấu 12.000km,...
780.000.000đ
Đã qua sử dụng
2 tháng trước
Lượt xem 6
VIP 1 Toyota Đông Sài Gòn - Used Car CN Nguyễn Văn Lượng
(Sale Shock) Xe Polo Nhập Đức 5 Chỗ,...
599.000.000đ
699.000.000đ
6 tháng trước
Lượt xem 6
Mới 100%
Mua Bán Ô Tô Cũ Mới
Chia sẻ lên mạng xã hội để tạo tín hiệu tốt cho bài viết của bạn
  • Twitter

  • MeWe

  • Linkedin

  • Pinterest

  • Reddit

  • WordPress

  • Blogger

  • Tumblr

  • Mix

  • Diigo

  • Trello

  • Flipboard

  • Instagram

  • Vkontakte

  • Facebook

Tìm kiếm nâng cao