Tình trạng
Tỉnh thành
Dòng xe
4Runner Altis Avalon Avalon Hybrid Avensis Aygo Camry Corolla Corolla Altis Crown FJ Cruiser Fortuner Hiace Highlander Hilux Innova Land Cruiser Land Cruiser 450 Land Cruiser Prado Prado Previa Prius RAV4 Sienna Sports Venza Vios Wish Yaris Zace iQ Innova G Innova E Innova V Innova J Cressida Tacoma Khác Accent Avante EON Elantra Elantra GT Galloper Genesis Getz Grand Starex H1 HD Santa Fe Sonata Tucson Tuscani Veloster Veracruz Verna i10 i20 i30 Starex Khác Ecosport Escape Everest Fiesta Focus Laser Mondeo Ranger Transit Mustang Khác CD5 Carens Carnival Cerato Forte K3 Morning Optima Picanto Pride Rio Rondo Sedona Sorento Soul Spectra Sportage Khác 230E A200 A250 C180 C200 C230 C240 C250 C300 CLA 200 CLA 45 CLS300 CLS350 CLS500 E200 E250 E280 E300 E400 G300 G63 GL350 GL450 GL500 GL550 GL63 AMG GLA200 GLA45 GLK GLK220 GLK300 ML250 ML350 R350 S300 S350 S400 S500 S550 S63 Sprinter Vaneo E230 C280 GLK280 E240 Khác ILX MDX Other TL ZDX Khác A1 A3 A4 A5 A6 A8 Q5 Q7 TT TTS Khác 116i 318i 320i 325i 328i 328i Gran Turismo 335i 420 428 520i 523i 525i 528i 535i 640 640i Gran Coupe 650 730i 735i 740i 750 760 M M3 M6 X3 X3 xDrive 20i X3 xDrive 28i X4 X5 X6 X6 xDrive 35i 330 Khác Continental Mulsanne Khác Escalade Escalade ESV SRX Khác Aveo Captiva Captiva Sport Colorado Cruze Orlando Spark Suburban Van Vivant Spark Van Khác DS3 Khác Chairman Gentra Lacetti Lanos Leganza Magnus Matiz Nubira Khác Charade Terios Citivan Khác 500 Doblo Cargo Punto Siena Tempra Khác 3 7 Khác Accord CD CR-V CR-Z City Civic Jazz Pilot Odyssey Khác H2 Khác FX35 QX Khác D-Max Forward Hilander NPR Other Khác XF XJ Khác A2 M151 Wrangler Khác Discovery Range Rover Range Rover Evoque Range Rover Sport Khác CT 200h ES 300H ES 350 GS 300 GS 350 GS 450 GX 460 GX 470 HS 250H IS 250 IS 250C LS LS 400 LS 430 LS 460 LS 460L LS 600h L LX570 NX 200t NX 300h RX 330 RX 350 RX 400h RX 450 RX 450h SC 430 Khác U7 Khác MayBach 57s Khác 2 3 323 6 626 BT-50 CX-5 CX-9 RX-8 Premacy Khác Pronto Khác Cooper Khác Attrage Fuso Grandis Jolie Lancer Mirage Outlander Pajero Triton Zinger Khác 350Z Bluebird U Cedric Juke Livina Micra Murano NV Navara Pathfinder Primera Qashqai Sunny Teana X-Trail Khác Carrera GT Cayenne Macan Panamera Khác Clio Clio Symbol Koleos Latitude Megane Khác Ghost Phantom Khác QM5 SM3 SM5 Khác ForTwo Khác Korando Musso Rexton Khác Forester Impreza Legacy Outback WRX XV Khác APV Blind Van Ertiga GX Grand Vitara JRD Previa Swift Vitara Wagon Khác Mcar Khác Beetle Eos New Beetle Polo Scirocco Tiguan Touareg Khác Khác Ghibli Quattroporte Grand Turismo Grand cabrio Khác County Levorg WRX STi Explorer Ciaz Trax Alphard Wigo Avanza Pajero Sport GLC Everest Ambiente Passat Fadil Lux A2.0 Lux SA2.0 Celerio Xpander CLA 250 Kona Navigator HR-V 3008 Creta Quoris Rush Brio Solati Universe Tourneo Trailblazer XL7 ZS HS

292 kết quả phù hợp

Bài viết mới nhất

Cập nhật các bài viết hữu ích nhất giúp bạn chọn được xế cưng phù hợp

Giới thiệu Toyota Camry

Toyota Camry đến thời điểm này đã trải qua 8 thế hệ và luôn dẫn đầu là mẫu sedan cỡ trung bán chạy nhất. Xe Camry nổi bật với phong cách ấn tượng và tập trung nhiều vào cảm giác lái.

Giá xe Toyota Camry cập nhật mới nhất

Giá xe Toyota Camry các phiên bản như sau (giá tham khảo, cập nhật tháng 1/2018):

  • Giá xe Toyota Camry 2.5Q: 1.302.000.000 VNĐ
  • Giá xe Toyota Camry 2017 2.5G:1.161.000.000 VNĐ
  • Giá xe Toyota Camry 2.0 E: 997.000.000 VNĐ

Giá bán trên thị trường đối với từng phiên bản không quá chênh lệch nhau và có nhỉnh hơn đôi chút so với các mẫu xe cạnh tranh cùng phân khúc. Với mức giá xe Camry từ 997 triệu đến 1,302 tỉ, Toyota Camry mới mang đến một trải nghiệm sang trọng và tiện nghi, đáp ứng yêu cầu của nhiều người.

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe Toyota Camry

Kích thước

 

Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E

D x R x C (mm)

4850 x 1825 x 1470

4858 x 1825 x 1470

4850 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở ( mm)

2775

 2775

 2775

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

150

 150

150

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.5

 5.5

5.5

Trọng lượng không tải (kg)

1490 – 1505

 1490 – 1505

1480

Trọng lượng toàn tải (kg)

2000

2000

2000

Động cơ

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Loại động cơ

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép, ACIS

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép, ACIS

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-iW (van nạp) và VVT-I (van xả), phun xăng trực tiếp D-4S

Dung tích công tác (cc)

2490

2494

1998

Công suất cực đại (Ps)

133(178)/6000

133(178)/6000

123 (165)/6000

Momen xoắn cực đại (Kgm)

231/4100

231/4100

199/4600

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

 Euro 4

Euro 4

Hệ thống truyền động

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ thống treo

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Hệ thống treo trước

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Độc lập 2 kiểu liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 kiểu liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 kiểu liên kết với thanh cân bằng

Vành và lốp xe

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

215/55R17

215/55R17

215/55R17

Phanh

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Trong đô thị (L/100km)

10.7

10.7

10.2

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

6.1

5.7

Kết hợp (L/100km)

7.8

7.8

7.3

Ngoại thất

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Đèn chiếu gần

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

LED

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Có, chế độ tự ngắt

Có, chế độ tự ngắt

Có, chế độ tự ngắt

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Tự động

Tự động

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù trước

Đèn sương mù sau

Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Không

Không

Bộ nhớ vị trí

Không

Không

Chức năng sấy kính sau

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính sau

Kính sau

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

Mạ crom

Mạ crom

ống xả kép

không

không

Nội thất

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Loại tay lái

3 chấu

4 chấu

4 chấu

Chất liệu tay lái

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh điện 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực lái

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

ốp trang trí nội thất

ốp vân gỗ

ốp vân gỗ

ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

Mạ crom

Mạ crom

Mạ crom

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2 Inch

Màn hình TFT 4.2 Inch

Màn hình TFT 4.2 Inch

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Da

Ghế trước

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

Bộ nhớ vị trí

Ghế người lái

Không

Không

Tựa tay hàng ghế thứ 2

Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Trang bị tiện nghi

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Rèm che hàng ghế sau

Chỉnh tay

Không

Không

Rèm che nắng kính sau

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Hệ thống điều hòa

Tự động 3 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

6

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth

không

không

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

không

không

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên xuống tất cả các cửa

Tự động lên xuống tất cả các cửa

Tự động lên xuống tất cả các cửa

An toàn chủ động

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống điều khiển lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Camera lùi

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước

Không

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước

Có 

Có 

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau

Không

An toàn bị động

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Túi khí người lái và hành khách phía trước

Túi khí bên hông phái trước

Có 

Túi khí rèm

Có 

có 

Dây đai an toàn

3 điểm 5 vị trí

3 điểm 5 vị trí

3 điểm 5 vị trí

Trang bị an ninh

 

Camry 2.5Q  Camry 2.5G Camry 2.0E

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có 

có 


Nhìn chung, phong cách mới của Ôtô Camry không còn bị mờ nhạt, cảm giác lái thú vị, tính năng an toàn tiêu chuẩn tốt, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Một số hình ảnh thực tế dòng xe Toyota Camry

Một số hình ảnh thực tế dòng xe Toyota Camry