Tin đăng liên quan

Bảng giá Hyundai Grand i10 mới nhất: Lăn bánh & khuyến mãi

Cập nhật: 4 tháng trước - Đã xem: 123

Bảng giá xe Hyundai i10 kèm khuyến mãi, giá xe i10 2020 lăn bánh, Hyundai Grand i10 Hatchback, Sedan, AT, MT cập nhật mới nhất tháng 12/2020.

Tham khảo giá xe ô tô 5 chỗ, 7 chỗ, xe bán tải từ nhiều hãng xe, từ nhiều đại lý uy tín trên Xe MuaBanNhanh tại chuyên mục: Giá xe ô tô

 

Bảng giá Hyundai Grand i10 mới nhất: Lăn bánh & khuyến mãi


Bảng giá xe Hyundai i10 mới nhất

Bảng giá niêm yết xe Hyundai i10 cập nhật mới nhất tháng 12/2020:

Bảng giá xe i10 Hatchback 5 cửa
Phiên bản  Giá niêm yết
Hyundai Grand i10 1.0 MT Tiêu chuẩn 315.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 1.0 MT  355.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 1.0 AT 380.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 330.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 1.2 MT 370.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402.000.000 VNĐ

 

Bảng giá xe Hyundai i10 sedan 
Phiên bản  Giá niêm yết
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 350.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 390.000.000 VNĐ
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 415.000.000 VNĐ

Khuyến mãi mới nhất của Hyundai Grand i10 trong tháng

Tại một số đại lý Hyundai khi mua xe Hyundai i10 quý khách hàng sẽ nhận được gói ưu đãi phụ kiện từ 10-20 triệu và giảm giá đến 50 triệu tiền mặt.

Để biết rõ thêm nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi khi mua xe Hyundai Grand i10 trong tháng 12/2020 bạn hãy liên hệ trực tiếp đến các đại lý bán xe Hyundai trên Xe MuaBanNhanh hoặc đại lý của Hyundai Thành Công trên toàn quốc để biết nhé!

Giá Hyundai Grand i10 so với các đối thủ cạnh tranh

Hyundai Grand i10 mẫu xe đô thị cỡ nhỏ, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ trong cùng phân khúc như Kia Morning, Toyota Wigo, Vinfast Fadil, Honda Brio. 

  Hyundai Grand i10 Kia Morning Toyota Wigo Vinfast Fadil Honda Brio
Giá xe (triệu VNĐ) Từ 315 - 415  Từ 299 - 439 Từ 352 - 384 Từ 359.6 - 426.6 Từ 418 - 454 


Hyundai i10 có giá khá rẻ so với đối thủ trong phân khúc, đưa ra nhiều sự lựa chọn với nhiều phiên bản với mức giá linh hoạt, cạnh tranh hơn so với các đối thủ trong phân khúc.

Tham khảo thêm giá các dòng xe cùng phân khúc xe hạng A

Bảng giá xe i10 2020 lăn bánh

Khi mua xe Hyundai i10 ngoài giá niêm yết thì để xe có thể lăn bánh, quý khách hàng sẽ bỏ ra nhiều khoản phí, thuế, bảo hiểm,.. Và tùy vào từng tỉnh thành phố lệ phí trước bạ và phí biển số sẽ các nhau:

  • Lệ phí trước bạ: 12% đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TPHCM và các tỉnh khác.
  • Phí biển số: 20 triệu đồng đối với Hà Nội và TP HCM; 1 triệu đồng đối với các tỉnh khác
  • Bảo hiểm vật chất xe tương đương 1,5% giá trị xe.

Cụ thể giá lăn bánh Hyundai i10 trong tháng 12 như sau:

** Lưu ý: Lưu ý, giá lăn bánh dưới đây đã áp dụng mức giảm 50% phí trước bạ từ Chính phủ dành cho xe lắp ráp trong năm 2020. Và giá lăn bánh chưa bao gồm các ưu đãi, giảm giá tại các đại lý.

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội  Mức phí ở TP HCM  Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ  Mức phí ở Hà Tĩnh  Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 315.000.000 VNĐ 315.000.000 VNĐ 315.000.000 VNĐ 315.000.000 VNĐ 315.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 4.725.000 VNĐ 4.725.000 VNĐ 4.725.000 VNĐ 4.725.000 VNĐ 4.725.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội  Mức phí ở TP HCM  Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 355.000.000 VNĐ 355.000.000 VNĐ 355.000.000 VNĐ 355.000.000 VNĐ 355.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.325.000 VNĐ 5.325.000 VNĐ 5.325.000 VNĐ 5.325.000 VNĐ 5.325.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TP HCM  Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ  Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác 
Giá niêm yết 380.000.000 VNĐ 380.000.000 VNĐ 380.000.000 VNĐ 380.000.000 VNĐ 380.000.000 VNĐ
Phí trước bạ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 VNĐ 5.700.000 VNĐ 5.700.000 VNĐ 5.700.000 VNĐ 5.700.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TPHCM Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 330.000.000 VNĐ 330.000.000 VNĐ 330.000.000 VNĐ 330.000.000 VNĐ 330.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 VNĐ 4.950.000 VNĐ 4.950.000 VNĐ 4.950.000 VNĐ 4.950.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội  Mức phí ở TP HCM  Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ  Mức phí ở Hà Tĩnh  Mức phí ở tỉnh khác 
Giá niêm yết 370.000.000 VNĐ 370.000.000 VNĐ 370.000.000 VNĐ 370.000.000 VNĐ 370.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.550.000 VNĐ 5.550.000 VNĐ 5.550.000 VNĐ 5.550.000 VNĐ 5.550.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TPHCM Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 402.000.000 VNĐ 402.000.000 VNĐ 402.000.000 VNĐ 402.000.000 VNĐ 402.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 6.030.000 VNĐ 6.030.000 VNĐ 6.030.000 VNĐ 6.030.000 VNĐ 6.030.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TPHCM Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 350.000.000 VNĐ 350.000.000 VNĐ 350.000.000 VNĐ 350.000.000 VNĐ 350.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.250.000 VNĐ 5.250.000 VNĐ 5.250.000 VNĐ 5.250.000 VNĐ 5.250.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TP HCM Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 390.000.000 VNĐ 390.000.000 VNĐ 390.000.000 VNĐ 390.000.000 VNĐ 390.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 VNĐ 5.850.000 VNĐ 5.850.000 VNĐ 5.850.000 VNĐ 5.850.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội Mức phí ở TP HCM Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Mức phí ở Hà Tĩnh Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 415.000.000 VNĐ 415.000.000 VNĐ 415.000.000 VNĐ 415.000.000 VNĐ 415.000.000 VNĐ
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ 340.000 VNĐ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 VNĐ 6.225.000 VNĐ 6.225.000 VNĐ 6.225.000 VNĐ 6.225.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ 480.700 VNĐ
Phí biển số 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ

 

#Bang_Gia_Hyundai_Grand_I10 #Gia_Hyundai_Grand_I10 #Hyundai_Grand_I10 #Grand_I10 #Gia_Hyundai_I10 #Gia_Hyundai_I10_Khuyen_Mai #NgocDiepMBN #Xe_MuaBanNhanh 

Đăng bởi: Nguyễn Ngọc Diệp
Đánh giá Bảng giá Hyundai Grand i10 mới nhất: Lăn bánh & khuyến mãi
{average} điểm/{total} đánh giá Đánh giá để chúng tôi có những thông tin hữu ích hơn cho bạn
Lưu ý: MuaBanNhanh là Mạng xã hội Thương mại điện tử. Mua thân quen Bán Nhanh dễ dàng miễn phí. Không bán hàng, kinh doanh trực tiếp, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin. Chỉ liên hệ Admin MBN khi cần hỗ trợ kinh doanh online hiệu quả hơn. Cám ơn