Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn

4972 lượt xem Cập nhật Mua bán xe tải
600.000.000đ
PHUMAN AUTO

PHUMAN AUTO

138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Chia sẻ:

Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn

Hãng xe: Isuzu

Dòng xe: Khác


Bán trả góp Xe tải Isuzu FN129 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg thùng dài 7.1 mét, xe tải Isuzu Vĩnh Phát nâng tải 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg, công ty bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn

BÁN TRẢ GÓP XE TẢI ISUZU 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg THÙNG DÀI 7.1 MÉT LÃI SUẤT THẤP
-----------------------------------------------------------------------------
Liên hệ:090.130.0052 để có giá tốt nhất và nhận nhiều ưu đãi.

Xe tải Isuzu FN129 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 KG với thùng dài 7.1 mét rất phù hợp với cung đường hiện nay tại Việt Nam. Thân hình hài hòa cân xứng, các mẫu thùng đa dạng như thùng lửng, thùng mui phủ bạt, thùng kín, thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, xe ép rác, xe chở nước tưới công viên, xe bồn xăng dầu, xe ben, xe bửng nâng, xe chở heo.
--

Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn 0 Xe tải Isuzu FN129 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg với thùng dài 7.1 mét được lắp ráp tại nhà máy Ô Tô Vĩnh Phát.

Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn 1 Xe tải Isuzu FN129 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 kg thùng Mui Bạt dài 7.1 mét – Model 2017 với mẫu mã cải tiến nâng cấp đẹp đa dạng phong cách và cá tính mạnh mẽ với các màu: TRẮNG, XANH, ĐỎ

Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn 2 Đặc biệt dòng xe tải Isuzu FN129 thùng lửng đạt tải trọng 8.5 tấn/ 8t5, rất thích hợp với nhu cầu tải lớn.

Bán xe tải Isuzu 8.2 tấn/ 8t2 thùng dài 7.1 mét uy tín nhất sài gòn 3 Xe tải Isuzu FN129 8.2 tấn/ 8T2/ 8.200 KG gắn được các loại cẩu unic 3 tấn/ 5 Tấn/ cẩu 3 khúc/ cẩu 4 khúc/ cẩu 5 khúc/ cẩu 6 khúc. Xe tải Isuzu FN129 sau khi gắn cẩu và thùng thì tải trọng còn lưu hành từ 6.5 tấn/ 6t5 đến 7.8 tấn/7t8 đang là sản phẩm mơ ước của các nhà kinh doanh vận tải. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISUZU FN129 8.2 TẤN/ 8T2/ 8.200 KG TT Các nội dung cơ bản Thông số 1. Thông tin chung (General information) 1.1 Loại phương tiện Ô TÔ CHASSIS TẢI 1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện N.129 1.3 Công thức bánh xe 4x2 2. Thông số về kích thước (Dimension) 2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) 8900x2220x3270 2.2 Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao (mm) 7100x2200x2080 2.3 Khoảng cách trục (mm) 5210 2.4 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1650 2.5 Chiều dài đầu xe/đuôi xe (mm) 1110/2580 2.6 Khoảng sáng gầm xe (mm) 210 3. Thông số về khối lượng (Weight) 3.1 Khối lượng bản thân xe chassis (kg) 3210 3.2 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất xe chassis (kg) 9600 3.3 Số người cho phép chở kể cả người lái (người/kg) 03/195 3.4 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 12900 5. Động cơ (Engine) 5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ ISUZU 4KH1-TC 5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước 5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 5193 5.4 Công suất lớn nhất (kW)/Tốc độ quay (vòng/phút) 129 kw 5.5 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (vòng/phút) Bơm cao áp, phun trực tiếp 5.6 Nồng độ khí thải Đạt mức tiêu chuẩn EURO III 6. Li hợp 6.1 Kiểu loại Ma sát khô 6.2 Kiểu dẫn động Thủy lực, trợ lực khí nén 6.3 Số đĩa 1 7. Hộp số 7.1 Nhãn hiệu hộp số chính ISUZU MLD-6Q 7.2 Kiểu loại Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi 9. Cầu xe 9.1 Cầu dẫn hướng Cầu trước 9.2 Cầu chủ động Cầu sau 10. Vành bánh xe, lốp 10.1 Số lượng 6+1 10.2 Lốp trước/sau (inch) 8.25-20 12. Hệ thống phanh 12.1 Phanh công tác - Kiểu loại Phanh hơi - Dẫn động Khí nén, 2 dòng - Tác động Lên các bánh xe - Đường kính trống phanh trước/sau (mm) Ø320x120/Ø320x120 12.2 Phanh đỗ (Parking brake) - Kiểu loại Tang trống - Dẫn động Khí nén + Lò xo tích năng - Tác động Các bánh xe cầu sau 13. Hệ thống lái 13.1 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực 13.2 Vô lăng (Driving) ISUZU 14. Khung xe (Frame) 14.1 Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) 216x70x6 15. Hệ thống điện 15.1 Điện áp hệ thống (V) 24 15.2 Bình ắc quy: Số lượng/điện áp (V)/dung lượng (Ah) 25904 16. Ca bin 16.1 Kích thước (dài x rộng x cao) (mm) 1640x2025x1910 16.2 Kiểu ca bin Kiểu lật 18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ (A/conditional system) 18.1 Tiêu chuẩn (Lựa chọn thêm) Standards

Duyệt bởi Nguyễn Ngọc Diệp
Chia sẻ lên mạng xã hội để tạo tín hiệu tốt cho bài viết của bạn
  • Twitter

  • MeWe

  • Linkedin

  • Pinterest

  • Reddit

  • WordPress

  • Blogger

  • Tumblr

  • Mix

  • Diigo

  • Trello

  • Flipboard

  • Instagram

  • Vkontakte

  • Facebook

LIÊN HỆ NGƯỜI BÁN

PHUMAN AUTO
Địa chỉ: 138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Lưu ý:
  • Không mua xe lậu, xe không giấy tờ
  • Không tiêu thụ đồ gian do người khác phạm tội mà có. Đó là vi phạm hình sự
  • Khi giao dịch địa điểm công cộng, nên giao dịch trực tiếp và có 2 người trở lên.
  • Sử dụng phương thức giao dịch an toàn: Không giao tiền, chuyển khoản trước khi gặp trực tiếp, nhận hàng.
  • Lưu giữ hóa đơn, chứng từ giao dịch.

Tin đăng của PHUMAN AUTO

Mua bán xe tải tương tự